
Mẫu III.03-LLCN
09/2024/TT-BKHCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mẫu III.03-LLCN
09/2024/TT-BKHCN
| 1. Họ và tên: CHU QUẾ NGÂN | ||||||||||||||||||
| 2. Ngày/tháng/năm sinh: 01/9/1969 Nam/Nữ: Nữ | ||||||||||||||||||
| 4. Học hàm: không Năm được phong học hàm:
Học vị: Cử nhân Năm đạt học vị: 1990 |
||||||||||||||||||
| 5. Chức danh nghiên cứu: Thành viên chính | ||||||||||||||||||
| 6. Điện thoại: 0989768262 E-mail: chuquengan@gmail.com
7. Địa chỉ: |
||||||||||||||||||
| 8. Nơi làm việc
Tên tổ chức : Hội Di sản Văn hóa Lạng Sơn Tên người Lãnh đạo: Hoàng Văn Páo – Chủ tịch Hội Điện thoại người Lãnh đạo: 0913 359 449 Địa chỉ tổ chức: Số 6, đường Hùng Vương, p. Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
||||||||||||||||||
| 9. Quá trình đào tạo | ||||||||||||||||||
| Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên môn | Năm tốt nghiệp | |||||||||||||||
| Đại học | Đại học Văn hoá Hà Nội | Bảo tồn Bảo tàng | 1990 | |||||||||||||||
| 10. Quá trình công tác | ||||||||||||||||||
| Thời gian
(Từ năm … đến năm …) |
Vị trí công tác
|
Tổ chức công tác | Địa chỉ Tổ chức | |||||||||||||||
| 1991-1993 | Cán bộ Kiểm kê Bảo quản tài liệu hiện vật | Phòng Bảo tồn Bảo tàng, Sở Văn hoá Thông tin Lạng Sơn | Khu đầu cầu Kỳ Cùng. TP Lạng Sơn | |||||||||||||||
| 1993 – 2005 | Cán bộ Kiểm kê Bảo quản tài liệu hiện vật | Bảo tàng Tổng hợp tỉnh Lạng Sơn thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Số 6, đường Hùng Vương, P. Chi Lăng, TP Lạng Sơn | |||||||||||||||
| 2005 – 2023 | Phó phòng, Trưởng phòng Kiểm kê Bảo quản | Bảo tàng tỉnh Lạng Sơn thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Số 6, đường Hùng Vương, P. Chi Lăng, TP Lạng Sơn | |||||||||||||||
| 11. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê các công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký trong 5 năm gần nhất) |
||||||||||||||||||
| TT | Tên công trình
(bài báo, công trình…) |
Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình | Nơi công bố
(tên tạp chí, nhà xuất bản) |
Năm công bố | ||||||||||||||
| 01 | Sách giáo dục địa phương lớp 6 (Phần Trang phục các dân tộc) | Viết chung | Sở Giáo dục & Đào tạo Lạng Sơn | 2022 | ||||||||||||||
| 02 | Sách:
Lạng Sơn qua ống kính của NS nhiếp ảnh Vũ Bách” |
Viết chung | Hội Văn học Nghệ thuật Lạng Sơn
|
2023 | ||||||||||||||
| 03 | Sách:
Ngược dòng thời gian |
Công trình nghiên cứu độc lập (Viết riêng) | Hội Văn học Nghệ thuật Lạng Sơn
|
2024 | ||||||||||||||
| 04 | Sách giáo dục địa phương lớp 12 (Phần: Phong tục tập quán của người Tày, Nùng) | Viết chung | Sở Giáo dục & Đào tạo Lạng Sơn | 2024 | ||||||||||||||
| 05 | Sách:
Truyện dân gian Xứ Lạng |
Viết chung | Hội Văn học Nghệ thuật Lạng Sơn
|
2024 | ||||||||||||||
| 06 | Sách:
Con đường đi sứ và sự hình thành phát triển phố chợ Kỳ Lừa xưa & nay. |
Viết chung | Hội Di sản văn hoá tỉnh Lạng Sơn | 2024 | ||||||||||||||
| 07 | Sách:
Khảo cổ học Lạng Sơn Tiền sử – Sơ sử. |
Viết chung | Bảo tàng tỉnh Lạng Sơn | 2024 | ||||||||||||||
| 12. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (liệt kê các văn bằng bảo hộ: sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, giống cây trồng liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký – nếu có) | ||||||||||||||||||
| TT | Tên, số, nội dung văn bằng bảo hộ | Năm cấp văn bằng | ||||||||||||||||
| 13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký – nếu có) | ||||||||||||||||||
| TT |
Tên công trình |
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | Thời gian | |||||||||||||||
| 14. Các nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đăng ký – nếu có) | ||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
| Tên nhiệm vụ KH&CN đã tham gia | Thời gian
(bắt đầu – kết thúc) |
Thuộc Chương trình
(nếu có) |
Tình trạng
(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) |
|||||||||||||||
| “Nghiên cứu, bảo tồn , phát huy giá trị tín ngưỡng dân gian trong các di tích lịch sử văn hoá vùng núi Mẫu Sơn” | Bắt đầu năm 2012.và kết thúc năm 2014 | Đề tài nghiên cứu khoa học cấp tỉnh của Ban Quản lý Khu du lịch Mẫu Sơn (Thuộc Sở VHTTDL Lạng Sơn) | Đã kết thúc | |||||||||||||||
| “Nghiên cứu biên soạn tài liệu dạy học Ngữ văn địa phương cấp THCS tỉnh Lạng Sơn” | Bắt đầu năm 2018 và kết thúc năm 2020 | Đề tài nghiên cứu khoa học cấp tỉnh của Sở Giáo dục & Đào tạo lạng Sơn | Đã kết thúc | |||||||||||||||
| “Nghiên cứu giá trị văn hóa của một số sản phẩm thủ công truyền thống dân tộc Nùng (Phàn Slình) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn” | Bắt đầu năm 2024, kết thúc năm 2026 | Đề tài nghiên cứu khoa học cấp tỉnh của trường Đại học Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên. | Đang triển khai (Cơ bản đã xong) | |||||||||||||||
| 15. Giải thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,… liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký – nếu có) | ||||||||||||||||||
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | Năm tặng thưởng | ||||||||||||||||
| 01 | Công trình nghiên cứu chuyên khảo về di sản văn hoá và văn hoá dân gian “Theo dấu người xưa “ Đạt giải C, Giải thưởng Hoàng Văn Thụ do UBND tỉnh Lạng Sơn trao tặng. | 2019 | ||||||||||||||||
| 16. Kết quả hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký – nếu có) | ||||||||||||||||||
Lạng Sơn, ngày 30 tháng 10 năm 2025
| HỘI DI SẢN VĂN HÓA TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH
TS. HOÀNG VĂN PÁO Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Bà Chu Quế Ngân tham gia thực hiện nhiệm vụ
|
Cá nhân tham gia
thực hiện chính
CHU QUẾ NGÂN |
